Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "khói lửa giao tranh" (1)
khói lửa giao tranh
Tiếng Anh
Cụm từsmoke and fire of battle
Nhiều người dân Moskva cảm nhận rõ khói lửa giao tranh chưa bao giờ gần mình đến vậy.
Many Moscow residents clearly felt the smoke and fire of battle had never been so close to them.
Từ liên quan "khói lửa giao tranh" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "khói lửa giao tranh" (1)
Nhiều người dân Moskva cảm nhận rõ khói lửa giao tranh chưa bao giờ gần mình đến vậy.
Many Moscow residents clearly felt the smoke and fire of battle had never been so close to them.
